M80 V2 là dòng xe tải van đa dụng sở hữu tải trọng lớn cùng khoang hàng rộng rãi, đáp ứng hiệu quả nhu cầu vận chuyển hàng hóa trong đô thị và liên tỉnh. Xe sử dụng động cơ công nghệ Italy mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, vận hành bền bỉ và đi kèm chế độ bảo hành lên đến 5 năm hoặc 150.000 km.
| Tải trọng hàng hóa: | 945 kg |
| Động cơ: | SWD16F 1.6L, From ITALY |
| Kích thước thùng: | 2520/2350 x 1480/1150 x 1330 mm |
| Bảo hành: | 05 năm hoặc 150.000KM |
GNY: Liên Hệ
| Thông số kỹ thuật cơ bản | Đơn vị | Giá trị |
| Thông số KT Chính | ||
| Kích thước bao (DxRxC) | mm | 4.890 x 1.710 x 2.050 |
| Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC) | mm | 2520/2350 x 1480/1150 x 1330 |
| Khoảng cách trục | mm | 3.185 |
| Tải trọng hàng hóa | kg | 945 |
| Tải trọng toàn bộ | kg | 2.425 |
| Lốp xe (trước/sau) | 195/70R15 - 195/70R15 | |
| Động cơ | ||
| Động cơ/tiêu chuẩn khí thải | SWD16F/Euro V | |
| Dung tích | ml | 1.599 |
| Công suất max | kW/rpm | 85/5600 |
| Momen xoắn | N.m/rpm | 160/3400 ~ 4400 |
| Khung gầm | ||
| Hệ thống treo trước | Độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực | |
| Hệ thống treo sau | Phụ thuộc, nhíp lá bán elip, 5 lá, giảm chấn thủy lực | |
| Hệ thống phanh | Trước đĩa, sau tang trống, dẫn động thủy lực | |
| Hệ thống an toàn | ||
| ABS, EBD, EPS | Có | |
| Đèn sương mù | Có | |
| Camera lùi, cảm biến lùi | Có | |
| Trang bị | ||
| Chất liệu ghế | Da | |
| Điều hòa 2 chiều | Có | |
| Kính chỉnh điện | Có (ghế lái) | |
| Màn hình android 10 inch | Có | |