S6 Thùng Lửng là dòng xe tải nhẹ sở hữu thiết kế chắc chắn, tải trọng cao và thùng hàng rộng rãi, phù hợp vận chuyển đa dạng hàng hóa. Xe trang bị động cơ công nghệ Italy mạnh mẽ, vận hành bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu cùng chế độ bảo hành lên đến 5 năm hoặc 150.000 km, đáp ứng tối ưu nhu cầu kinh doanh vận tải.
| Tải trọng hàng hóa: | 1.495 kg |
| Động cơ: | SWD16MS 1.6L, From ITALY |
| Kích thước thùng: | 3.400 x 1.760 x 370 mm |
| Bảo hành: | 5 năm hoặc 150.000KM |
GNY: Liên Hệ
| Thông số kỹ thuật cơ bản | Đơn vị | Giá trị |
| Thông số KT Chính | ||
| Kích thước bao (DxRxC) | mm | 5.630 x 1.910 x 2.030 |
| Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC) | mm | 3.400 x 1.760 x 370 |
| Khoảng cách trục | mm | 3.600 |
| Tải trọng hàng hóa | kg | 1.495 |
| Tải trọng toàn bộ | kg | 3.155 |
| Lốp xe (trước/sau) | 02 185R14 - 04 185R14 | |
| Động cơ | ||
| Động cơ/tiêu chuẩn khí thải | SWD16MS/Euro V | |
| Dung tích | ml | 1.599 |
| Công suất max | kW/rpm | 91/5600 |
| Momen xoắn cực đại | Nm/rpm | 162/4000 |
| Dung tích bình xăng | L | 56 |
| Khung gầm | ||
| Hệ thống treo trước | Phụ thuộc, nhíp lá bán elip, 5 lá, giảm chấn thủy lực | |
| Hệ thống treo sau | Phụ thuộc, nhíp lá bán elip, 07 lá chính + 04 lá phụ, giảm chấn thủy lực | |
| Hệ thống phanh | Trước đĩa, sau tang trống, dẫn động thủy lực | |
| Hệ thống an toàn | ||
| ABS, EBD, EPS | Có | |
| Đèn sương mù | Có | |
| Camera lùi | Có | |
| Trang bị | ||
| Chất liệu ghế | Da | |
| Điều hòa 2 chiều | Có | |
| Kính chỉnh điện | Có (ghế lái) | |
| Màn hình android 10inch | Có | |