Dòng xe tải nhỏ SRM T15 được trang bị động cơ 1.5L vượt trội cùng thùng hàng dài 2m5 rộng rãi. Với tải trọng 990kg, T15 mang đến sự cân bằng hoàn hảo giữa hiệu suất và tính kinh tế, là người bạn đồng hành tin cậy cho mọi nhu cầu khởi nghiệp và kinh doanh.
| Tải trọng hàng hóa: | 990kg |
| Động cơ: | SWJ15 1.5L, From ITALY |
| Kích thước thùng: | 2.500x1.560x355mm |
| Bảo hành: | 5 năm hoặc 150.000KM |
GNY: 205,000,000 đ
| Thông số kỹ thuật cơ bản | Đơn vị | Giá trị |
| Thông số KT Chính | ||
| Kích thước bao (DxRxC) | mm | 4.595 x 1.730 x 2.000 |
| Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC) | mm | 2.500 x 1.560 x 355 |
| Khoảng cách trục | mm | 2.600 |
| Tải trọng hàng hóa | kg | 990 |
| Tải trọng toàn bộ | kg | 2.330 |
| Lốp xe (trước/sau) | 175/70R14 - 175/70R14 | |
| Động cơ | ||
| Động cơ/tiêu chuẩn khí thải | SWJ15/Euro V | |
| Dung tích | ml | 1.499 |
| Công suất max | kW/rpm | 80/6000 |
| Momen xoắn | N.m/rpm | 132/4000~4400 |
| Dung tích bình xăng | L | 56 |
| Khung gầm | ||
| Hệ thống treo trước | Phụ thuộc, nhíp lá bán elip, 4 lá, giảm chấn thủy lực | |
| Phụ thuộc, nhíp lá bán elip, 5 lá, giảm chấn thủy lực | ||
| Hệ thống phanh | Trước đĩa, sau tang trống, dẫn động thủy lực | |
| Hệ thống an toàn | ||
| ABS, EBD, EPS | Có | |
| Đèn sương mù | Có | |
| Camera lùi | Có | |
| Trang bị | ||
| Chất liệu ghế | Da | |
| Điều hòa 2 chiều | Có | |
| Kính chỉnh điện | Có (ghế lái) | |
| Màn hình android 10inch | Có | |